quí phái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về dòng dõi cao quý, sang trọng trong xã hội cũ: Chỉ những người có xuất thân từ gia đình quyền quý, có địa vị xã hội cao, thường gắn liền với phong cách, lối sống thanh lịch và tinh tế.
- Có vẻ đẹp sang trọng, thanh nhã: Dùng để miêu tả vẻ bề ngoài, phong thái hoặc vật dụng toát lên vẻ cao quý, lịch sự.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Gia đình ấy vốn dòng dõi quí phái từ thời phong kiến. (Gia đình ấy vốn có dòng dõi cao quý từ thời phong kiến.)
- Cô ấy có dáng vẻ rất quí phái trong bộ váy dạ hội. (Cô ấy có dáng vẻ rất sang trọng trong bộ váy dạ hội.)
- Lâu đài được trang trí một cách quí phái và tinh tế. (Lâu đài được trang trí một cách sang trọng và tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vẻ quí phái": cụm từ dùng để nhấn mạnh phong thái, dáng vẻ sang trọng, cao quý toát ra từ một người.
- Dù ăn mặc giản dị, bà ấy vẫn toát lên vẻ quí phái khó tả. (Dù ăn mặc giản dị, bà ấy vẫn toát lên vẻ sang trọng khó tả.)
"nét quí phái": thường dùng để chỉ những đặc điểm, chi tiết thể hiện sự cao quý, thanh lịch.
- Nét quí phái trong cách cư xử của ông khiến mọi người nể phục. (Nét cao quý trong cách cư xử của ông khiến mọi người nể phục.)
Biến thể và từ gần giống
- Quý tộc (danh từ): tầng lớp có địa vị cao trong xã hội cũ, thường do cha truyền con nối.
- Sang trọng (tính từ): có vẻ đẹp đắt tiền, lịch sự, thể hiện địa vị (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chỉ dòng dõi).
- Thanh lịch (tính từ): lịch sự, nhã nhặn trong cử chỉ, trang phục.
Từ đồng nghĩa
- Cao quý: có địa vị, phẩm giá cao.
- Quyền quý: vừa có quyền thế vừa có địa vị cao sang (thường dùng trong xã hội cũ).
Từ trái nghĩa
- Bình dân: thuộc về tầng lớp bình thường trong xã hội.
- Thô tục: thô lỗ, tầm thường, thiếu sự tinh tế.
- dt (H. phái: từng nhánh chia ra) Dòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến: Cách mạng tư sản đã bắt đầu lật đổ bọn quí phái.